Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

September

/sepˈtem.bər/ A1 TOEIC phổ biến #296

Nghĩa

tháng Chín n.

Định nghĩa · The ninth month of the year.

“School starts in September.”Năm học bắt đầu vào tháng Chín.

“The autumn sale begins in September.”Đợt sale mùa thu bắt đầu vào tháng Chín.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời tiết mùa thu.

Ghi chú · Viết HOA chữ S. 'Sept-' gốc Latin = 7 (xưa là tháng 7 trong lịch La Mã).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...