Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

October

/ɒkˈtoʊ.bər/ A1 TOEIC phổ biến #297

Nghĩa

tháng Mười n.

Định nghĩa · The tenth month of the year, following September.

“Halloween is on October 31st.”Halloween là ngày 31 tháng Mười.

“The budget is due in October.”Ngân sách đến hạn vào tháng Mười.

Mẹo IELTS · Dùng 'October' để nói về sự kiện trong tháng.

Ghi chú · Viết HOA chữ O. 'Oct-' gốc Latin = 8 (xưa là tháng 8 trong lịch La Mã).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...