Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

November

/noʊˈvem.bər/ A1 TOEIC phổ biến #298

Nghĩa

tháng Mười Một n.

Định nghĩa · The eleventh month of the year.

“Thanksgiving is in November in the US.”Lễ Tạ Ơn diễn ra vào tháng Mười Một ở Mỹ.

“We review the annual plan in November.”Chúng tôi xem xét kế hoạch năm vào tháng Mười Một.

Mẹo IELTS · Có thể nói về sự kiện trong tháng này trong IELTS.

Ghi chú · Viết HOA chữ N. 'Nov-' gốc Latin = 9 (xưa là tháng 9 trong lịch La Mã).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...