Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

summer

/ˈsʌm.ər/ A1 TOEIC phổ biến #306

Nghĩa

mùa hè n.

Định nghĩa · The warmest season of the year.

“We go to the beach in summer.”Chúng tôi đi biển vào mùa hè.

“The summer sale starts next week.”Đợt giảm giá mùa hè bắt đầu tuần tới.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về hoạt động mùa hè.

Ghi chú · Dùng 'in summer' hoặc 'in the summer'. 'Summer job' = việc làm thêm mùa hè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...