amount
/əˈmaʊnt/ A1
Nghĩa
số lượng
danh từ
Định nghĩa · A quantity or number of something.
“The amount is too high.”Số lượng quá cao.
“The amount of work is huge.”Khối lượng công việc rất lớn.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện số liệu trong IELTS Writing.
Ghi chú · Dùng với danh từ không đếm được; 'number' dùng với danh từ đếm được.