Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amount

/əˈmaʊnt/ A1

Nghĩa

số lượng danh từ

Định nghĩa · A quantity or number of something.

“The amount is too high.”Số lượng quá cao.

“The amount of work is huge.”Khối lượng công việc rất lớn.

Đồng nghĩa quantityvolume

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện số liệu trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng với danh từ không đếm được; 'number' dùng với danh từ đếm được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...