Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4057

quantity

/'kwɔntiti/

danh từ

  • lượng, số lượng, khối lượng
  • (số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều
    • quantities of people: rất nhiều người

thành ngữ

  1. to buy in quantities
    • mua một số lớn, mua rất nhiều
    • (toán học); (vật lý) lượng
      • unknown quantity: lượng chưa biết; (nghĩa bóng) người lạ, người mà không ai biết tung tích; người mà hành động không ai lường trước được
      • electric quantity: điện lượng
      • quantity of heat: nhiệt lượng
    • (vật lý) âm lượng
    • (số nhiều) (kiến trúc) chi tiết thiết kế thi công (một toà nhà...)
  2. bilt of quantities
    • bảng chi tiết thiết kế thi công
    • (định ngữ) (kỹ thuật) hàng loạt
      • quantity productions: sự sản xuất hàng loạt
Biến thể từ quantities số nhiều
Đồng nghĩa amountnumbervolumemeasure
Định nghĩa tiếng Anh

n. an adequate or large amount\nn. the concept that something has a magnitude and can be represented in mathematical expressions by a constant or a variable

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...