Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

linux

/ˈlɪnʊks/ A1

Nghĩa

hệ điều hành danh từ

Định nghĩa · An operating system used for computers.

“Linux is a system.”Linux là một hệ thống.

“Linux is popular among developers for its flexibility.”Linux rất phổ biến trong giới phát triển vì tính linh hoạt.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về công nghệ trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...