Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

os

/2/

Nghĩa thường dùng

hệ điều hành danh từ

“I use the OS on my computer.”Tôi sử dụng hệ điều hành trên máy tính của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

os

/2/

  • Một hệ điều hành đa nhiệm đối với máy tính loại tương thích với IBM PC, đã phá vỡ hàng rào 640 K RAM, cung cấp khả năng bảo vệ cho các chương trình chạy đồng thời, cho phép tiến hành trao đổi động các dữ liệu giữa các OS/ 2 ứng dụng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mouth or mouthlike opening

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...