weight
/weɪt/ A1
Nghĩa
trọng lượng
danh từ
Định nghĩa · The heaviness of an object.
“My weight is low.”Trọng lượng của tôi thấp.
“He lifted a heavy weight.”Anh ấy nâng một vật nặng.
Cụm hay dùng
lose weightgain weightweight loss
Họ từ
weigh (v.)weighty (adj.)
Mẹo IELTS · Dùng 'weight' khi nói về sức khỏe hoặc thể hình.
Ghi chú · Phân biệt 'weight' (danh từ) và 'weigh' (động từ).