weight
/'weit/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #954
Nghĩa thường dùng
trọng lượng
danh từ
“My weight is low.”Trọng lượng của tôi thấp.
Biến thể từ
weights số nhiều
weighted quá khứ phân từ
weighted quá khứ
weighting hiện tại phân từ
weights ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
weight
/'weit/
danh từ
- trọng lượng, sức nặng
- he is twice my weight: anh ấy nặng bằng hai tôi
- to try the weight of: nhấc lên xem nặng nhẹ
- to lose weight: sụt cân
- to gain (put on) weight: lên cân, béo ra
- cái chặn (giấy...)
- qu cân
- set of weights: một bộ qu cân
- weights and measures: đo lường, cân đo
- qu lắc (đồng hồ)
- (thưng nghiệp) cân
- to be sold by weight: bán theo cân
- to give good (short) weight: cân già (non)
- (thể dục,thể thao) hạng (võ sĩ); tạ
- to put the weight: ném tạ
- (y học) sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng)
- (kiến trúc); (kỹ thuật) ti trọng, sức nặng
- to support the weight of the roof: chịu ti ti trọng của mái nhà
- (vật lý) trọng lực; trọng lượng riêng
- (nghĩa bóng) tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, nh hưởng
- an argument of great weight: một lý lẽ có sức thuyết phục lớn (có trọng lượng)
- to have no (little, great) weight with somebody: không có (có ít, có nhiều) uy tín (nh hưởng) đối với ai
- man of weight: người quan trọng, người có nh hưởng lớn
- to carry weight: có thế; có tầm quan trọng; có nh hưởng lớn
thành ngữ
- to pull one's weight
- hết sức, nỗ lực; đm đưng phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình
ngoại động từ
- buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm
- to weight a net: buộc chì vào lưới
- đè nặng lên, chất nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (kỹ thuật) xử lý cho chắc thêm (vi)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the vertical force exerted by a mass as a result of gravity n. sports equipment used in calisthenic exercises and weightlifting; it is not attached to anything and is raised and lowered by use of the hands and arms n. the relative importance granted to something n. an artifact that is heavy