Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

protection

/prəˈtɛkʃən/ A1

Nghĩa

sự bảo vệ danh từ

Định nghĩa · the act of keeping someone safe

“We need protection.”Chúng ta cần sự bảo vệ.

“The forest provides protection for wildlife.”Rừng cung cấp sự bảo vệ cho động vật hoang dã.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về bảo vệ trong IELTS.

Ghi chú · Danh từ của động từ 'protect'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...