Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety

/'seifti/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1132

Nghĩa thường dùng

sự an toàn danh từ

“Safety is very important.”An toàn là rất quan trọng.

Đồng nghĩa securityprotectionshelter
Trái nghĩa danger
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

safety

/'seifti/

danh từ

  • sự an toàn, sự chắc chắn
    • to be in safety: ở chỗ an toàn
    • to play for safety: chơi cẩn thận; chơi ăn chắc
  • tính an toàn, tính chất không nguy hiểm
    • the safety of an experiment: tính chất không nguy hiểm của cuộc thí nghiệm
  • chốt an toàn (ở súng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being certain that adverse effects will not be caused by some agent under defined conditions n. a safe place n. a score in American football; a player is tackled behind his own goal line

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...