Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #749

protect

/protect/

ngoại động từ

  • bảo vệ, bảo hộ, che chở
    • to protect someone from (against) danger: che chở ai khỏi bị nguy hiểm
  • bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài)
  • (kỹ thuật) lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn)
  • (thương nghiệp) cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)
Đồng nghĩa safeguardshield
Trái nghĩa harmdestroy
Định nghĩa tiếng Anh

v. shield from danger, injury, destruction, or damage\nv. use tariffs to favor domestic industry

Gợi ý (24)

protectory danh từ: trại trẻ em cầu bơ cầu bất; trại trẻ em hư hỏng protectoral tính từ: (thuộc) quan bảo quốc protectingly xem protect protectorship danh từ: chức vị bảo hộ protective custody sự giam giữ phòng ngừa (giữ một người tù vì sự an toàn của chín… protection danh từ: sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ protective tính từ: bảo vệ, bảo hộ, che chở protector danh từ: người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở protectionism danh từ: chế độ bảo vệ nền công nghiệp trong nước protectionist danh từ: người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước protectorate danh từ: chế độ bảo hộ; nước bị bảo hộ protectively bảo vệ, bảo hộ, che chở protectiveness danh từ: sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở protectant vật bảo vệ; chất bảo vệ protectress danh từ: người đàn bà bảo vệ, người đàn bà bảo hộ, người đàn bà… protectional xem protection protect the environment cụm từ: bảo vệ môi trường over-protect che chở không hợp lý data protection (Tech) bảo vệ dữ liệu radioprotective dùng để chống phóng xạ self-protection sự tự bảo vệ copy-protected disk (Tech) đĩa được ngừa sao chép unprotected tính từ: không được bảo vệ, không được bảo hộ, không được che c… overprotective bảo vệ quá mức cần thiết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...