Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect

/protect/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #749

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ động từ

“Protect children.”Bảo vệ trẻ em.

Đồng nghĩa safeguardshield
Trái nghĩa harmdestroy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

protect

/protect/

ngoại động từ

  • bảo vệ, bảo hộ, che chở
    • to protect someone from (against) danger: che chở ai khỏi bị nguy hiểm
  • bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài)
  • (kỹ thuật) lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn)
  • (thương nghiệp) cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. shield from danger, injury, destruction, or damage v. use tariffs to favor domestic industry

Gợi ý (24)

protectory danh từ: trại trẻ em cầu bơ cầu bất; trại trẻ em hư hỏng protectoral tính từ: (thuộc) quan bảo quốc protectingly xem protect protectorship danh từ: chức vị bảo hộ protective custody sự giam giữ phòng ngừa (giữ một người tù vì sự an toàn của chín… protection danh từ: sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ protective tính từ: bảo vệ, bảo hộ, che chở protector danh từ: người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở protectionism danh từ: chế độ bảo vệ nền công nghiệp trong nước protectionist danh từ: người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước protectorate danh từ: chế độ bảo hộ; nước bị bảo hộ protectively bảo vệ, bảo hộ, che chở protectiveness danh từ: sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở protectant vật bảo vệ; chất bảo vệ protectress danh từ: người đàn bà bảo vệ, người đàn bà bảo hộ, người đàn bà… protectional xem protection protective case danh từ: vỏ bảo vệ over-protect che chở không hợp lý data protection (Tech) bảo vệ dữ liệu radioprotective dùng để chống phóng xạ self-protection sự tự bảo vệ copy-protected disk (Tech) đĩa được ngừa sao chép unprotected tính từ: không được bảo vệ, không được bảo hộ, không được che c… overprotective bảo vệ quá mức cần thiết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...