protective
Nghĩa thường dùng
“He wore protective gear while riding his bike.”Anh ấy đã mặc đồ bảo hộ khi đi xe đạp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
protective
/protective/
tính từ
- bảo vệ, bảo hộ, che chở
- protective barrage: (quân sự) lưới lửa bảo vệ
- bảo vệ (về kinh tế)
- protective tariff: hàng hoá thuế quan bảo vệ (nền công nghiệp trong nước)
- phòng ngừa
- protective custody: sự giam giữ phòng ngừa (những kẻ có âm mưu hoặc tình nghi có âm mưu lật đổ)
Định nghĩa tiếng Anh
a. intended or adapted to afford protection of some kind s. showing care s. (usually followed by `of') solicitously caring or mindful