Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engineering

/ˌɛn.dʒɪˈnɪər.ɪŋ/ A1

Nghĩa

kỹ thuật danh từ

Định nghĩa · The application of science and math to create things.

“Engineering is important.”Kỹ thuật là quan trọng.

“Engineering requires strong problem-solving skills.”Kỹ thuật đòi hỏi kỹ năng giải quyết vấn đề tốt.

Mẹo IELTS · Dùng 'engineering' khi thảo luận về công nghệ.

Ghi chú · Liên quan đến thiết kế và xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...