Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wireless

/ˈwaɪərləs/ A1

Nghĩa

không dây tính từ

Định nghĩa · not using wires for communication

“I have wireless internet.”Tôi có internet không dây.

“Wireless technology allows us to connect without cables.”Công nghệ không dây cho phép chúng ta kết nối mà không cần dây.

Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của công nghệ không dây trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'wireless' khi nói về công nghệ hiện đại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...