| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈfriː.zər/
|
n |
Tủ đông
I keep ice cream in the freezer for hot days.
Tôi để kem trong tủ đông cho những ngày nóng.
Chi tiếtIce cream is kept in the freezer.Kem được giữ trong tủ đông.
Đồng nghĩadeep freezeicebox
Cụm hay dùngfreezer compartmentstore food in the freezer
Họ từfreeze (v)frozen (adj)
Tủ đông, nhiệt độ dưới 0°C.
|
— |
|
/lɒft/
|
n |
gác mái; tầng áp mái
We store our suitcases in the loft.
Chúng tôi cất vali ở gác mái.
Chi tiếtThey converted the loft into a cozy bedroom.Họ đã biến gác mái thành một phòng ngủ ấm cúng.
Đồng nghĩaatticupper floor
Cụm hay dùngloft apartmentloft spaceconvert a loft
Thường dùng trong kiến trúc nhà ở.
|
— |
|
/pɔːtʃ/
|
n |
hiên nhà
We sat on the porch and watched the sunset.
Chúng tôi ngồi trên hiên nhà và ngắm hoàng hôn.
Chi tiếtWe sat on the porch enjoying the evening breeze.Chúng tôi ngồi ở hiên nhà tận hưởng làn gió buổi tối.
Đồng nghĩaverandadeck
Cụm hay dùngfront porchback porchporch swing
Hiên nhà thường là nơi thư giãn ngoài trời.
|
— |
|
/ˈbæɡi/
|
adj |
rộng thùng thình
He wore baggy trousers to the park.
Anh ấy mặc quần rộng khi đi công viên.
Chi tiếtHe wore a baggy shirt to the party.Anh ấy mặc một chiếc áo rộng thùng thình đến bữa tiệc.
Đồng nghĩalooseoversized
Cụm hay dùngbaggy pantsbaggy clothes
Thời trang thoải mái và dễ chịu.
|
— |
|
/ˈpætərn/
|
n |
họa tiết
Floral patterns are popular in spring.
Họa tiết hoa phổ biến vào mùa xuân.
Chi tiếtWe see a pattern in the data.Chúng tôi thấy một khuôn mẫu trong dữ liệu.
Đồng nghĩadesignmodel
Cụm hay dùngweather patternbehavior pattern
Họ từpatterned (adj)patterning (n)
Có thể chỉ thiết kế trang trí hoặc xu hướng lặp lại.
|
— |
|
/ˌpɑːliˈɛstər/
|
danh từ |
vải polyester
This shirt is made of 100% polyester, making it very durable.
Chiếc áo này được làm từ 100% polyester, làm cho nó rất bền.
Chi tiếtPolyester is often used in clothing and upholstery.Vải polyester thường được sử dụng trong quần áo và bọc ghế.
Đồng nghĩafabricmaterial
Cụm hay dùngpolyester fabricpolyester blend
Rất phổ biến trong ngành may mặc.
|
— |
|
/straɪp/
|
n |
sọc (trên vải)
His shirt has blue and white stripes.
Áo của anh ấy có sọc xanh trắng.
Chi tiếtThe shirt has a blue stripe.Chiếc áo có sọc màu xanh.
Đồng nghĩalineband
Cụm hay dùngstriped patternthin stripewide stripe
Thường thấy trên quần áo.
|
— |
|
/ˈvɛlvɪt/
|
tính từ |
vải nhung
The dress was made of soft velvet.
Chiếc váy được làm từ vải nhung mềm mại.
Chi tiếtShe wore a beautiful velvet dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy nhung đẹp đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaplushsilky
Cụm hay dùngvelvet fabricvelvet touch
Thường dùng trong thời trang và nội thất.
|
— |
|
/æp/
|
n. |
Ứng dụng
Download the app.
Tải app về.
Chi tiếtThis app helps you learn English.Ứng dụng này giúp bạn học tiếng Anh.
Đồng nghĩaapplicationprogram
Cụm hay dùngdownload an appmobile app
Họ từapp store (n)app developer (n)
Viết tắt của 'application', thường dùng cho điện thoại.
|
— |
|
/ˈkeɪbl/
|
danh từ |
dây cáp
The cable is very long.
Dây cáp rất dài.
Chi tiếtThe cable connects the computer to the printer.Dây cáp kết nối máy tính với máy in.
Đồng nghĩawirecord
Cụm hay dùngfiber optic cablecable network
Thường dùng trong công nghệ và điện tử.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtəl/
|
tính từ |
kỹ thuật số
I use digital tools for work.
Tôi sử dụng công cụ kỹ thuật số cho công việc.
Chi tiếtDigital devices are very popular today.Thiết bị kỹ thuật số rất phổ biến ngày nay.
Đồng nghĩaelectronicvirtual
Cụm hay dùngdigital technologydigital media
Kỹ thuật số thường liên quan đến internet.
|
— |
|
/drəʊn/
|
n |
máy bay không người lái
The drone took photos from the air.
Máy bay không người lái chụp ảnh từ trên không.
Chi tiếtHe flew his drone over the park.Anh ấy đã điều khiển máy bay không người lái qua công viên.
Đồng nghĩaunmanned aerial vehicleUAV
Cụm hay dùngdrone photographydrone racing
Thường được sử dụng trong quay phim.
|
— |
|
/ˈɪəbʌdz/
|
n |
tai nghe nhét tai
She listened to music with her earbuds.
Cô ấy nghe nhạc bằng tai nghe nhét tai.
Chi tiếtHe listens to music with his earbuds while jogging.Anh ấy nghe nhạc bằng tai nghe nhét tai khi chạy bộ.
Đồng nghĩaearphonesin-ear headphones
Cụm hay dùngwireless earbudscomfortable earbudsbuy earbuds
Dùng để chỉ loại tai nghe nhỏ.
|
— |
|
/ˌriːˈtʃɑːdʒ/
|
v |
sạc lại
I need to recharge my phone.
Tôi cần sạc lại điện thoại.
Chi tiếtI need to recharge my phone.Tôi cần sạc lại điện thoại của mình.
Đồng nghĩarefillrenew
Cụm hay dùngrecharge batteryrecharge devicerecharge energy
Thường dùng với thiết bị điện tử.
|
— |
|
/ˈsæt.əl.aɪt/
|
danh từ |
vệ tinh
The satellite orbits the Earth.
Vệ tinh quay quanh Trái Đất.
Chi tiếtThe satellite provides communication services.Vệ tinh cung cấp dịch vụ truyền thông.
Đồng nghĩaorbiter
Cụm hay dùngcommunication satellitesatellite dishweather satellite
Dùng để chỉ vệ tinh trong không gian.
|
— |
|
/ˈsɒft.weər/
|
danh từ |
phần mềm
I need new software.
Tôi cần phần mềm mới.
Chi tiếtThis software is free.Phần mềm này miễn phí.
Đồng nghĩaprogramapplication
Cụm hay dùnginstall softwaresoftware update
Họ từsoft (adj)soften (v)
Phần mềm, không đếm được
|
— |
|
/ˈʌploʊd/
|
động từ |
tải lên
Please upload your files to the server.
Vui lòng tải lên các tệp của bạn lên máy chủ.
Chi tiếtPlease upload the document to the shared folder.Vui lòng tải lên tài liệu vào thư mục chung.
Đồng nghĩatransfersend
Cụm hay dùngupload filesupload photos
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈwaɪərləs/
|
tính từ |
không dây
I have wireless internet.
Tôi có internet không dây.
Chi tiếtWireless technology allows us to connect without cables.Công nghệ không dây cho phép chúng ta kết nối mà không cần dây.
Đồng nghĩacordlessuntethered
Cụm hay dùngwireless networkwireless communicationwireless devices
Dùng 'wireless' khi nói về công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/ˈkæmpsaɪt/
|
n |
khu cắm trại
We stayed at a campsite near the lake.
Chúng tôi ở lại khu cắm trại gần hồ.
Chi tiếtWe set up our tent at the campsite.Chúng tôi đã dựng lều tại khu cắm trại.
Đồng nghĩacampgroundcamping area
Cụm hay dùngcampsite facilitiescampsite rulesfamily campsite
Thích hợp cho hoạt động ngoài trời.
|
— |
|
/kəˈnæl/
|
danh từ |
kênh đào
The canal is used for transportation.
Kênh đào được sử dụng cho vận chuyển.
Chi tiếtVenice is famous for its canals.Venice nổi tiếng với những kênh đào.
Đồng nghĩawaterwaychannel
Cụm hay dùngcanal boatcanal system
Kênh đào nhân tạo, dùng cho tàu thuyền.
|
— |
Đang tải...