Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

effects

/ɪˈfɛkts/ A1

Nghĩa

ảnh hưởng danh từ

Định nghĩa · The results or impacts of something.

“The effects of the rain are good for plants.”Ảnh hưởng của mưa thì tốt cho cây.

“The effects of pollution are serious.”Ảnh hưởng của ô nhiễm là nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Mô tả ảnh hưởng cụ thể trong IELTS để gây ấn tượng.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hậu quả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...