Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impact

/'impækt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #919

Nghĩa thường dùng

tác động, ảnh hưởng danh từ

“Social media has had a major impact on society.”Mạng xã hội đã có tác động lớn đến xã hội.

Đồng nghĩa effectinfluence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impact

/'impækt/

danh từ

  • sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm
    • head-on impact: (vật lý) sự va chạm trực diện
    • back impact: (vật lý) sự va chạm giật lùi
  • tác động, ảnh hưởng

ngoại động từ

  • (: in, into) đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào
  • va mạnh vào, chạm mạnh vào

nội động từ

  • va mạnh, chạm mạnh
  • tác động mạnh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

n. the striking of one body against another n. a forceful consequence; a strong effect v. press or wedge together; pack together

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...