impact
Nghĩa thường dùng
“Social media has had a major impact on society.”Mạng xã hội đã có tác động lớn đến xã hội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impact
/'impækt/
danh từ
- sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm
- head-on impact: (vật lý) sự va chạm trực diện
- back impact: (vật lý) sự va chạm giật lùi
- tác động, ảnh hưởng
ngoại động từ
- (: in, into) đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào
- va mạnh vào, chạm mạnh vào
nội động từ
- va mạnh, chạm mạnh
- tác động mạnh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh
n. the striking of one body against another n. a forceful consequence; a strong effect v. press or wedge together; pack together