Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

influence

/'influəns/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1392

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng danh từ

“Music has a big influence on me.”Âm nhạc có ảnh hưởng lớn đến tôi.

Đồng nghĩa affectimpactsway
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

influence

/'influəns/

danh từ

  • ảnh hưởng, tác dụng
    • under the influence of: chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của
    • to exercise one's influence on someone: gây ảnh hưởng đối với ai, phát huy ảnh hưởng đối với ai
  • uy thế, thế lực
    • a person of influence: người có thế lực
  • người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng
  • người có thế lực
Định nghĩa tiếng Anh

n. a power to affect persons or events especially power based on prestige etc n. causing something without any direct or apparent effort n. a cognitive factor that tends to have an effect on what you do n. the effect of one thing (or person) on another

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...