influence
Nghĩa thường dùng
“Music has a big influence on me.”Âm nhạc có ảnh hưởng lớn đến tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
influence
/'influəns/
danh từ
- ảnh hưởng, tác dụng
- under the influence of: chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của
- to exercise one's influence on someone: gây ảnh hưởng đối với ai, phát huy ảnh hưởng đối với ai
- uy thế, thế lực
- a person of influence: người có thế lực
- người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng
- người có thế lực
Định nghĩa tiếng Anh
n. a power to affect persons or events especially power based on prestige etc n. causing something without any direct or apparent effort n. a cognitive factor that tends to have an effect on what you do n. the effect of one thing (or person) on another