Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1392

influence

/'influəns/

danh từ

  • ảnh hưởng, tác dụng
    • under the influence of: chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của
    • to exercise one's influence on someone: gây ảnh hưởng đối với ai, phát huy ảnh hưởng đối với ai
  • uy thế, thế lực
    • a person of influence: người có thế lực
  • người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng
  • người có thế lực
Đồng nghĩa affectimpactsway
Định nghĩa tiếng Anh

n. a power to affect persons or events especially power based on prestige etc\nn. causing something without any direct or apparent effort\nn. a cognitive factor that tends to have an effect on what you do\nn. the effect of one thing (or person) on another

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...