Từ vựng B1

Chủ đề marketing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prospect

/ˈprɒspɛkt/ B1 TOEIC phổ biến #2344

Nghĩa

khách hàng tiềm năng; tìm kiếm khách hàng n./v.

Định nghĩa · A potential customer or client.

“Sales teams contact prospects through email campaigns.”Nhóm bán hàng liên hệ khách hàng tiềm năng qua chiến dịch email.

“They prospected new markets in Southeast Asia.”Họ tìm kiếm thị trường mới ở Đông Nam Á.

Đồng nghĩa leadpotential customer
Cấu tạo'Prospect' (khách hàng tiềm năng) không có tiền tố hay hậu tố.

Mẹo IELTS · Nên mô tả cách tiếp cận khách hàng tiềm năng trong bài viết.

Ghi chú · 'Prospect' (n.) = khách hàng tiềm năng. 'Prospective client' = khách hàng tương lai. Khác 'suspect' (chưa xác định nhu cầu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...