Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advertise

/ˈædvərˌtaɪz/ A1

Nghĩa

quảng cáo động từ

Định nghĩa · To promote or publicize something.

“They advertise their products on TV.”Họ quảng cáo sản phẩm của mình trên TV.

“They advertise their products on social media.”Họ quảng cáo sản phẩm của mình trên mạng xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về tiếp thị trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực thương mại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...