Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advertise

/'ædvətaiz/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5124

Nghĩa thường dùng

Quảng cáo động từ

“Advertise online.”Quảng cáo online.

Đồng nghĩa promotepublicizemarket
Trái nghĩa concealhide
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

advertise

/'ædvətaiz/

động từ

  • báo cho biết, báo cho ai biết trước
    • to advertise someone of something: báo cho ai biết trước cái gì đó
    • to advertise someone that...: báo cho ai biết rằng...
  • quảng cáo (hàng)
  • đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết)
    • to advertise for something: đăng báo tìm cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

v. call attention to v. make publicity for; try to sell (a product)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...