Từ vựng B1

Chủ đề product dev · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pilot

/ˈpaɪ.lət/ B1 TOEIC phổ biến #2450

Nghĩa

thí điểm, chạy thử nghiệm ban đầu n./v.

Định nghĩa · A small-scale trial of a new idea or product.

“We ran a pilot program with 100 users.”Chúng tôi chạy chương trình thí điểm với 100 người dùng.

“The pilot phase revealed unexpected issues.”Giai đoạn thí điểm tiết lộ các vấn đề bất ngờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thử nghiệm mới.

Ghi chú · 'Pilot' trong kinh doanh = thử nghiệm quy mô nhỏ trước khi triển khai đại trà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...