japan
/dʒəˈpæn/ A1
Nghĩa
Nhật Bản
danh từ
Định nghĩa · A country in East Asia known for its culture.
“Japan is an island country.”Nhật Bản là một quốc gia đảo.
“Japan is an island nation.”Nhật Bản là một quốc đảo.
Đồng nghĩa
NipponLand of the Rising Sun
Cụm hay dùng
Japan's cultureJapan technologyJapan earthquake
Họ từ
Japanese (adj/n)
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về du lịch trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Viết hoa chữ J.