Từ vựng B1

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

certification

/ˌsɜːr.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #3338

Nghĩa

chứng nhận, chứng chỉ n.

Định nghĩa · Official recognition or validation of skills or knowledge.

“The plant obtained ISO 14001 certification.”Nhà máy đạt chứng nhận ISO 14001.

“Green building certification increases property value.”Chứng nhận công trình xanh tăng giá trị bất động sản.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh khả năng chuyên môn.

Ghi chú · ISO 14001 = tiêu chuẩn hệ thống quản lý môi trường quốc tế hay gặp trong TOEIC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...