Từ vựng B1

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ecological

/ˌiː.kəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/ B1 TOEIC phổ biến #3347

Nghĩa

thuộc về sinh thái adj.

Định nghĩa · Related to the relationships between living things and their environment.

“The project faces ecological risks near the wetlands.”Dự án đối mặt với rủi ro sinh thái gần vùng đất ngập nước.

“An ecological assessment was submitted to regulators.”Đánh giá sinh thái được nộp lên cơ quan quản lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · ecological footprint (dấu chân sinh thái) = lượng đất/nước cần để duy trì mức tiêu thụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...