Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

solution

/səˈluːʃən/ A1

Nghĩa

giải pháp danh từ

Định nghĩa · An answer to a problem or question.

“I need a solution.”Tôi cần một giải pháp.

“We need a solution.”Chúng ta cần một giải pháp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ giải pháp trong bài viết về vấn đề.

Ghi chú · Giải pháp, dung dịch

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...