Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

furniture

/ˈfɜrnɪtʃər/ A1

Nghĩa

nội thất danh từ

Định nghĩa · Items used to furnish a space.

“We need new furniture.”Chúng tôi cần nội thất mới.

“We need to buy new furniture.”Chúng tôi cần mua nội thất mới.

Mẹo IELTS · Có thể mô tả nội thất trong bài viết.

Ghi chú · Danh từ không đếm được, không có 'furnitures'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...