Kho từ › expressions formal › as a result of

as a result of

B2 phr. 📁 expressions formal TOEIC
do kết quả của, vì
UK /æz ə rɪˈzʌlt ʌv/ · US /æz ə rɪˈzʌlt ʌv/
Because of something that happened before.
As a result of the merger, staffing levels increased significantly.
→ Do kết quả của việc sáp nhập, nhân lực tăng đáng kể.
As a result of feedback, the product was redesigned.→ Do phản hồi, sản phẩm đã được thiết kế lại.
Đồng nghĩa
because ofdue toowing to
Collocations
as a result of the investigationas a result of this changeas a direct result of
🎯 IELTS: Sử dụng để giải thích nguyên nhân trong IELTS.
Nhân quả; trang trọng hơn 'because of' trong báo cáo phân tích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...