Kho từ › expressions formal › with the exception of

with the exception of

B2 phr. 📁 expressions formal TOEIC
ngoại trừ, trừ
UK /wɪð ðə ɪkˈsepʃən ʌv/ · US /wɪð ðə ɪkˈsepʃən ʌv/
Except for something or someone.
All branches will close with the exception of the main office.
→ Tất cả chi nhánh sẽ đóng cửa ngoại trừ văn phòng chính.
With the exception of Q4, all targets were met.→ Ngoại trừ Q4, tất cả chỉ tiêu đều đạt được.
Đồng nghĩa
except forexcludingapart from
Collocations
with the exception of this clausewith the exception of Sundaysnoted with the exception of
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để làm rõ ý trong IELTS.
Trang trọng hơn 'except for'; thường dùng sau danh sách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...