Kho từ › expressions formal › on the grounds that

on the grounds that

B2 phr. 📁 expressions formal TOEIC
với lý do rằng, vì lý do
UK /ɒn ðə ɡraʊndz ðæt/ · US /ɒn ðə ɡraʊndz ðæt/
because of a specific reason
The claim was rejected on the grounds that it was incomplete.
→ Yêu cầu bị từ chối với lý do còn thiếu thông tin.
She resigned on the grounds that her role was misrepresented.→ Cô ấy từ chức vì lý do chức vụ bị mô tả sai.
Đồng nghĩa
becauseon the basis thatciting the reason that
Collocations
rejected on the grounds thatdismissed on the grounds ofon legal grounds
🎯 IELTS: Dùng để giải thích lý do trong Speaking.
Dùng để nêu lý do chính thức cho một quyết định/hành động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...