Kho từ › expressions formal › with the aim of

with the aim of

B2 phr. 📁 expressions formal TOEIC
với mục tiêu, nhằm
UK /wɪð ðə eɪm ʌv/ · US /wɪð ðə eɪm ʌv/
With the goal of achieving something.
The program was designed with the aim of reducing costs.
→ Chương trình được thiết kế nhằm giảm chi phí.
We partnered with the agency with the aim of expanding reach.→ Chúng tôi hợp tác với đại lý nhằm mở rộng phạm vi tiếp cận.
Đồng nghĩa
with a view toin order towith the intention of
Collocations
with the aim of improvingwith the aim of reducingwith the aim of achieving
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện quyết tâm trong IELTS.
Theo sau bởi V-ing; rõ ràng hơn 'to' khi muốn nhấn mục đích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...