Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

degree

/dɪˈɡriː/ A1

Nghĩa

bằng cấp danh từ

Định nghĩa · A qualification awarded to students after completing a course.

“She has a degree in art.”Cô ấy có bằng cấp về nghệ thuật.

“He received a degree in engineering.”Anh ấy nhận bằng kỹ sư.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Bằng cấp; diploma thường là bằng tốt nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...