EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› degree
degree
A1
danh từ
bằng cấp
UK /dɪˈɡriː/
·
US /dɪˈɡriː/
A qualification awarded to students after completing a course.
She has a degree in art.
→ Cô ấy có bằng cấp về nghệ thuật.
He received a degree in engineering.
→ Anh ấy nhận bằng kỹ sư.
Đồng nghĩa
diploma
certificate
Collocations
earn a degree
degree program
bachelor's degree
Họ từ
degree (n)
graduate (v)
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.
Bằng cấp; diploma thường là bằng tốt nghiệp.
Có trong các bộ
📚
39. Trường học
A2 · Admin
📚
44. Giáo dục
A2 · Admin
🦋
Cambridge Flyers (A2) · Phần 11
A2 · Admin
📔
Foundation A1 — Bộ 10
A1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...