Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

associated

/əˈsoʊsieɪtɪd/ A1

Nghĩa

liên kết tính từ

Định nghĩa · Connected or related to something else.

“They are associated.”Họ được liên kết.

“The two companies are associated with each other.”Hai công ty có liên kết với nhau.

Mẹo IELTS · Dùng 'associated' để chỉ mối liên hệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ mối quan hệ giữa các đối tượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...