linked
Nghĩa thường dùng
“The two ideas are linked together.”Hai ý tưởng này được liên kết với nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
linked
//
* tính từ- có sự nối liền; có quan hệ dòng dõi
- có mắt xích, khâu nối
Định nghĩa tiếng Anh
v make a logical or causal connection v connect, fasten, or put together two or more pieces v be or become joined or united or linked v link with or as with a yoke s connected by a link, as railway cars or trailer trucks