related
/ri'leitid/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3391
Nghĩa thường dùng
liên quan
tính từ
“These topics are related.”Những chủ đề này có liên quan.
Đồng nghĩa
connectedassociatedlinkedaffiliated
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
related
//
* tính từ- có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì
- có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp )
Định nghĩa tiếng Anh
a. being connected either logically or causally or by shared characteristics a. connected by kinship, common origin, or marriage