Từ vựng C1

Chủ đề management advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

realign

/ˌriː.əˈlaɪn/ C1 TOEIC phổ biến #5197

Nghĩa

định hướng lại, điều chỉnh lại sự phù hợp v.

Định nghĩa · To adjust or realign something for better fit.

“Leadership realigned the strategy with new market demands.”Ban lãnh đạo định hướng lại chiến lược theo nhu cầu thị trường mới.

“We need to realign our goals with company values.”Chúng ta cần điều chỉnh lại mục tiêu phù hợp với giá trị công ty.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về chiến lược trong IELTS.

Ghi chú · 'Realign' thường xuất hiện khi công ty thay đổi hướng sau khủng hoảng hoặc M&A.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...