Từ vựng C1

Chủ đề management advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trajectory

/trəˈdʒɛk.tər.i/ C1 TOEIC phổ biến #5198

Nghĩa

quỹ đạo phát triển, hướng đi n.

Định nghĩa · The path or direction of development over time.

“The company's growth trajectory exceeded analyst expectations.”Quỹ đạo tăng trưởng của công ty vượt kỳ vọng nhà phân tích.

“We need to change the current business trajectory.”Chúng ta cần thay đổi quỹ đạo kinh doanh hiện tại.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về phát triển và kế hoạch.

Ghi chú · Trajectory = hướng đi theo thời gian. Dùng cho growth, career, market trend.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...