Từ vựng C1

Chủ đề management advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

synergy

/ˈsɪn.ər.dʒi/ C1 TOEIC phổ biến #5196

Nghĩa

sức mạnh cộng hưởng, hiệp lực n.

Định nghĩa · Synergy is the combined power that is greater than individual efforts.

“The merger created synergy between both departments.”Vụ sáp nhập tạo ra sức mạnh cộng hưởng giữa hai phòng.

“We need synergy across all business units.”Chúng ta cần sự hiệp lực giữa các đơn vị kinh doanh.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về hợp tác.

Ghi chú · Hay xuất hiện trong context M&A (mua bán sáp nhập). Synergy > sum of parts.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...