physical
/ˈfɪz.ɪ.kəl/ A1
Nghĩa
vật lý
tính từ
Định nghĩa · Related to the body or material things.
“Physical exercise is good for health.”Tập thể dục là tốt cho sức khỏe.
“Physical exercise is good.”Tập thể dục rất tốt.
Cụm hay dùng
physical activityphysical exam
Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe trong các chủ đề thể thao.
Ghi chú · Phân biệt với 'mental' (tinh thần).