Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

physician

/fi'ziʃn/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2041

Nghĩa thường dùng

bác sĩ danh từ

“A physician can help you with your health problems.”Một bác sĩ có thể giúp bạn với các vấn đề sức khỏe.

Biến thể từ physicians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

physician

/fi'ziʃn/

danh từ

  • thầy thuốc
  • (nghĩa bóng) người chữa
Định nghĩa tiếng Anh

n a licensed medical practitioner

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...