Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mexico

/ˈmɛksɪkoʊ/ A1

Nghĩa

quốc gia Me xi co danh từ riêng

Định nghĩa · A country located south of the United States.

“Mexico is a beautiful country.”Mexico là một quốc gia xinh đẹp.

“They vacationed in Mexico last year.”Họ đi nghỉ ở Mexico năm ngoái.

Đồng nghĩa nationstate
Họ từ Mexican (adj/n)

Mẹo IELTS · Nói về Me xi co khi thảo luận về văn hóa Mỹ Latinh.

Ghi chú · Quốc gia ở Bắc Mỹ, thủ đô Mexico City.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...