Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

therefore

/ˈðɛrˌfɔːr/ A1

Nghĩa

do đó phó từ

Định nghĩa · For that reason; as a result.

“It was raining; therefore, we stayed inside.”Trời mưa; do đó, chúng tôi ở trong nhà.

“She studied hard; therefore, she passed.”Cô ấy học chăm chỉ, vì vậy cô ấy đã đỗ.

Đồng nghĩa thushence
Cấu tạoTừ 'therefore' được hình thành từ 'there' và 'for'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để liên kết ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong văn viết trang trọng, thường đi với dấu chấm phẩy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...