thus
Nghĩa thường dùng
“It is cold, thus we stay inside.”Trời lạnh, do đó chúng tôi ở trong nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thus
/ðʌs/
phó từ
- vậy, như vậy, như thế
- he spoke thus: hắn nói như vậy
- vì vậy, vì thế, vậy thì
- đến đó, đến như thế
- thus far: đến đó
- thus much: bấy nhiêu đó
Định nghĩa tiếng Anh
r. in the way indicated; (`thusly' is a nonstandard variant)