Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thus

/ðʌs/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #744

Nghĩa thường dùng

do đó trạng từ

“It is cold, thus we stay inside.”Trời lạnh, do đó chúng tôi ở trong nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thus

/ðʌs/

phó từ

  • vậy, như vậy, như thế
    • he spoke thus: hắn nói như vậy
  • vì vậy, vì thế, vậy thì
  • đến đó, đến như thế
    • thus far: đến đó
    • thus much: bấy nhiêu đó
Định nghĩa tiếng Anh

r. in the way indicated; (`thusly' is a nonstandard variant)

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...