Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

therefore

/'ðeəfɔ:/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1161

Nghĩa thường dùng

do đó trạng từ

“It was raining; therefore, we stayed inside.”Trời mưa; do đó, chúng tôi ở trong nhà.

Đồng nghĩa thushenceconsequently
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

therefore

/'ðeəfɔ:/

phó từ

  • bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
Định nghĩa tiếng Anh

r. (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...