Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evidence

/ˈɛvɪdəns/ A1

Nghĩa

bằng chứng danh từ

Định nghĩa · Facts or information that support a claim.

“There is no evidence.”Không có bằng chứng.

“The lawyer presented evidence in court.”Luật sư đã trình bày bằng chứng tại tòa án.

Đồng nghĩa prooftestimony

Mẹo IELTS · Sử dụng 'evidence' để củng cố lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ bằng chứng trong tranh luận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...