round
/raʊnd/ A1
Nghĩa
tròn
tính từ
Định nghĩa · Having a shape like a circle.
“The ball is round.”Quả bóng thì tròn.
“The table is round and fits perfectly.”Cái bàn tròn và vừa vặn hoàn hảo.
Cụm hay dùng
round shaperound tableround number
Mẹo IELTS · Sử dụng 'round' để mô tả hình dạng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả hình dạng.