spherical
/'sferikəl/ TOEFL phổ biến #14655
Nghĩa thường dùng
hình cầu
tính từ
“The Earth is not a perfect spherical shape.”Trái đất không có hình dạng cầu hoàn hảo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spherical
/'sferikəl/
tính từ
- cầu, (thuộc) hình cầu; có hình cầu
- spherical angle: góc cầu
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to spheres or resembling a sphere