larger
/ˈlɑːr.dʒər/ A1
Nghĩa
lớn hơn
tính từ
Định nghĩa · Bigger in size or amount than something else.
“This box is larger.”Cái hộp này lớn hơn.
“This box is larger than the one we used before.”Cái hộp này lớn hơn cái mà chúng ta đã dùng trước đó.
Cụm hay dùng
larger sizelarger audiencelarger scale
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi so sánh.
Ghi chú · Dùng để so sánh kích thước hoặc số lượng.