Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

larger

/ˈlɑːr.dʒər/ A1

Nghĩa

lớn hơn tính từ

Định nghĩa · Bigger in size or amount than something else.

“This box is larger.”Cái hộp này lớn hơn.

“This box is larger than the one we used before.”Cái hộp này lớn hơn cái mà chúng ta đã dùng trước đó.

Đồng nghĩa biggergreater

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi so sánh.

Ghi chú · Dùng để so sánh kích thước hoặc số lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...